Sự miêu tả
Lõi tổ ong nhôm vi xốp của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến và vật liệu chất lượng cao để đảm bảo độ bền và độ tin cậy. Cấu trúc tổ ong nhôm được cấu tạo từ nhiều ô hình lục giác, mang lại tỷ lệ độ bền trên trọng lượng và tính toàn vẹn cấu trúc tuyệt vời. Các lỗ vi xốp trên bề mặt lõi được thiết kế chính xác để tối ưu hóa sự lưu thông không khí và truyền ánh sáng cho máy laser, máy lọc không khí và đèn chiếu sáng.
Các loại hình bán hàng hiện có
Tính năng
Lõi tổ ong nhôm vi xốp có một số đặc tính nổi bật trên thị trường. Thứ nhất, nó nhẹ, dễ vận hành và lắp đặt. Thứ hai, các đặc tính cơ học tuyệt vời của lõi từ, như độ bền nén và độ cứng cao, đảm bảo độ tin cậy và ổn định của sản phẩm cuối cùng. Ngoài ra, quy trình sản xuất tiên tiến đảm bảo tính đồng nhất về kích thước và hình dạng của pin, dẫn đến hiệu suất được cải thiện. Cuối cùng, các lỗ vi xốp cho phép lưu thông không khí hiệu quả, thúc đẩy quá trình làm mát và lọc không khí hiệu quả.
Phạm vi
Để giúp bạn hiểu rõ hơn về lõi tổ ong nhôm vi xốp của chúng tôi, chúng tôi cung cấp các thông số sau: kích thước tổ ong, độ dày, kích thước tấm và mật độ. Kích thước đơn vị có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn, từ nhỏ đến lớn. Độ dày lõi có thể thay đổi tùy thuộc vào ứng dụng dự định. Kích thước tấm có sẵn theo kích thước tiêu chuẩn nhưng có thể được tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu cụ thể. Sản phẩm của chúng tôi cũng có nhiều mật độ khác nhau, mang lại sự linh hoạt để đáp ứng các nhu cầu hiệu suất khác nhau.
Tham số
| Thông số kỹ thuật lõi tổ ong nhôm | ||||||
| Cường độ nén và cường độ cắt theo phương phẳng | ||||||
| Nha khoa | Kích thước tế bào | Kích thước tế bào | Độ dày của lá nhôm | Đặc tính cơ học ở nhiệt độ phòng | ||
| (Mpa) | ||||||
| (kg/m³) | (mm) | (Inch) | (mm) | Cường độ nén theo phương phẳng | Cường độ cắt dọc | Cường độ cắt phẳng |
| 27 | 8,47 | 1/3 | 0,03 | 0,53 | 0,44 | 0,24 |
| 31 | 8,47 | 1/3 | 0,04 | 0,66 | 0,53 | 0,3 |
| 33 | 6,35 | 1/4 | 0,03 | 0,73 | 0,58 | 0.33 |
| 39 | 6,35 | 1/4 | 0,04 | 0,98 | 0,75 | 0,43 |
| 41 | 8,47 | 1/3 | 0,05 | 1.07 | 0,8 | 0,47 |
| 44 | 5.08 | 1/5 | 0,03 | 1.18 | 0,89 | 0,52 |
| 49 | 8,47 | 1/3 | 0,06 | 1,43 | 1.03 | 0,6 |
| 52 | 5.08 | 1/5 | 0,04 | 1.6 | 1,15 | 0,67 |
| 53 | 6,35 | 1/4 | 0,05 | 1,65 | 1.18 | 0,69 |
| 61 | 6,35 | 1/4 | 0,06 | 2.07 | 1,48 | 0,86 |
| 66 | 3.18 | 1/8 | 0,03 | 2,39 | 1.7 | 1 |
| 67 | 8,47 | 1/3 | 0,08 | 2,45 | 1,74 | 1.02 |
| 68 | 5.08 | 1/5 | 0,05 | 2,5 | 1,78 | 1.04 |
| 77 | 3.18 | 1/8 | 0,04 | 3.1 | 2.18 | 1,25 |
| 108 | 4,24 | 1/6 | 0,06 | 4 | 2.8 | 1.6 |
Ứng dụng
Lõi tổ ong nhôm vi xốp của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Đối với máy laser, lõi hoạt động như một hệ thống thông gió lý tưởng, đảm bảo tản nhiệt hiệu quả. Ngoài ra, các lỗ siêu nhỏ tạo ra đường dẫn ánh sáng nhất quán và phân bố đều, cho phép cắt hoặc khắc laser chính xác. Máy lọc không khí này tận dụng đặc tính lưu thông không khí hiệu quả cao của lõi để lọc và làm sạch hiệu quả. Đèn chiếu sáng sử dụng lõi tổ ong của chúng tôi tăng cường khả năng truyền ánh sáng, mang lại ánh sáng sáng hơn và đều hơn.
Đèn LED
Máy cắt laser
Bộ lọc không khí
Câu hỏi thường gặp
1. Lõi tổ ong nhôm vi xốp có thể được tùy chỉnh cho các ứng dụng cụ thể không?
Chắc chắn rồi! Chúng tôi hiểu rằng mỗi ngành công nghiệp có những yêu cầu riêng biệt và chúng tôi có khả năng cung cấp các giải pháp được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn.
2. Việc lắp đặt lõi có dễ dàng không?
Đúng vậy, lõi tổ ong nhôm vi xốp của chúng tôi được thiết kế để dễ dàng lắp đặt. Đặc tính nhẹ và kích thước tấm tiêu chuẩn giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và không gặp rắc rối.
3. Lõi tổ ong nhôm vi xốp cải thiện hiệu quả lọc không khí của máy lọc không khí như thế nào?
Các lỗ nhỏ li ti trên bề mặt lõi lọc giúp không khí lưu thông hiệu quả, cho phép máy lọc không khí lọc và làm sạch không khí tốt hơn. Điều này tạo ra môi trường trong nhà sạch sẽ và lành mạnh hơn.
Công ty












